Loading...

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 4D

Số 5, ngõ 1395 đường Giải Phóng, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội

Hotline

0974656746
Toggle navigation

A - BÁO GIÁ THIẾT KẾ

 

1 – PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC NHÀ Ở

 

 

 

THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH

 

ĐƠN GIÁ (vnđ/m2 sàn)

 

GÓI TIẾT KIỆM

 

GÓI NÂNG CAO

Thiết kế biệt thự (3- 4 mặt tiền)

170.000 vnđ/m2

200.000 vnđ/m2

Thiết kế biệt thự (1- 2 mặt tiền)

150.000 vnđ/m2

180.000 vnđ/m2

Thiết kế nhà phố (2 mặt tiền)

100.000 vnđ/m2

130.000 vnđ/m2

Thiết kế nhà phố (1 mặt tiền)

80.000 vnđ/m2

110 vnđ/m2

 

  • Phí thiết kế được tính ( tông diện tích sàn X đơn giá X hệ số K):
  • Tổng diện tích sàn <100m2                 : K=1,6
  • Tổng diện tích sàn 100m2 -180m2      : K=1,2
  • Tổng diện tích sàn 180m2-400m2       : K=1
  • Tổng diện tích sàn >400m2                 : K=0,9
  • Với những công trình cải tạo, phí thiết kế được nhân tiếp với hệ số K’ (K’=1,2).
  • Với trường hợp khách hàng đồng ý ký hợp đồng thiết kế thi công trọn gói chúng tôi sẽ miễn phí chi phí thiết kế.
  • Đơn giá chưa bao gồm VAT.
  • VỚI NHỮNG THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC KHÁC, PHÍ THIẾT KẾ ĐƯỢC TÍNH THEO ĐƠN GIÁ CỦA BỘ XÂY DỰNG (2%- 3% TỔNG MỨC ĐẦU TƯ).

 

2 – PHẦN THIẾT KẾ NỘI THẤT

 

 

THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH

 

ĐƠN GIÁ (vnđ/m2 sàn)

 

Nội thất nhà ở

 

120.000 - 150.000 vnđ/m2 sàn

 

Nội thất văn phòng

 

150.000 vnđ/m2 sàn

Nội thất cafe, nhà hàng, karaoke, showroon, bar, khách sạn

 

180.000 vnđ/m2 sàn

 

  • Với trường hợp khách hàng ký hợp đồng thiết kế trọn gói kể cả kiến trúc và nội thất, phí thiết kế nội thất giảm 20%.
  • Với trường hợp khách hàng ký hợp đồng, thiết kế thi công trọn gói, phí thiết kế nội thất giảm 100%.
  • Đơn giá trên chưa bao gồm VAT.

 

3 – PHẦN THIẾT KẾ CẢNH QUAN, SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO

 

  • Phí thiết kế sân vườn có đơn giá 80.000 vnđ/m2.
  • Đơn giá trên chỉ áp dụng cho hợp đồng có giá trị > 8 triệu vnđ.
  • Nếu <8 triệu vnđ, chi phí thiết kế sẽ được tính là 8 triệu vnđ.
  1. CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH SÀN THIẾT KẾ

 

  • Phần diện tích có mái che ( mặt bằng các tầng, tum, tầng hầm) : 100%
  • Phần diện tích không có mái che ( ban công, sân thượng): ............50%
  • Phần mái che BTCT: ......................................................................60%
  • Phần mái tole: .................................................................................40%

 

B – BÁO GIÁ PHẦN THI CÔNG

 

  • Tùy từng đặc điểm công trình đơn vị chúng tôi sẽ bóc dự toán chi tiết để bảo giá thi công.